lạc đường

lạc đường

Chúng tôi đã lạc đường trong khu rừng rậm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi sai đường, không tìm thấy đường đi đúng đến đích: Chỉ trạng thái không xác định được phương hướng hoặc đường đi, dẫn đến việc không thể đến được nơi mình muốn.
    • Lầm lạc, sai lệch trong phương hướng tư tưởng hoặc hành động (nghĩa bóng): Dùng để việc đi chệch khỏi những nguyên tắc, lẽ phải hoặc mục tiêu ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Chúng tôi đã lạc đường trong khu rừng rậm. (Chúng tôi không tìm thấy lối ra trong khu rừng rậm.)
    • Nếu không bản đồ, bạn rất dễ lạc đườngthành phố mới này. (Nếu không bản đồ, bạn rất dễ đi sai đườngthành phố mới này.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Anh ấy đã lạc đường sau khi rời bỏ việc học. (Anh ấy đã đi chệch hướng, không còn mục đích rõ ràng sau khi bỏ học.)
    • Đừng để những cám dỗ khiến bạn lạc đường. (Đừng để những cám dỗ làm bạn sai lệch khỏi con đường đúng đắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho ai đó lạc đường": Dẫn dắt, chỉ bảo sai khiến người khác đi sai hướng.

    • Những thông tin sai lệch có thể làm cho công chúng lạc đường. (Những thông tin không đúng có thể khiến mọi người hiểu sai vấn đề.)
  • "Cảm giác lạc đường": Cảm giác bối rối, mất phương hướng trong cuộc sống hoặc công việc.

    • Sau biến cố, ấy cảm giác lạc đường cô đơn. (Sau sự kiện đó, ấy cảm thấy mất phương hướng cô đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạc lối (động từ): Có nghĩa tương tự "lạc đường", thường dùng trong văn chương hoặc để nhấn mạnh sự mất mát, bơ vơ.

    • Chàng trai lạc lối giữa chốn phồn hoa. (Chàng trai mất phương hướng giữa nơi thành thị xa hoa.)
  • Đi lạc (động từ): Cụm từ thông dụng, nhấn mạnh hành động.

    • Đứa trẻ bị đi lạc trong siêu thị. (Đứa trẻ bị mất bố mẹ, không tìm thấy đường ra trong siêu thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất đường: Không tìm thấy đường đi (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Sai đường: Đi không đúng đường (nhấn mạnh vào sự sai sót).
  • Lầm đường (ít dùng): Đi nhầm đường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ này trong tiếng Việt, đây một động từ đơn lẻ.)

Thành ngữ liên quan
  • Lạc đường lạc lối: Thành ngữ nhấn mạnh sự mất phương hướng hoàn toàn, cả về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.

    • Sau cơn bão, ngôi làng như lạc đường lạc lối trong đống đổ nát. (Sau cơn bão, ngôi làng trông thật hoang tàn mất phương hướng.)
  • Lạc giữa dòng đời: Cách nói von về việc cảm thấy bơ vơ, không định hướng trong cuộc sống.

    • Tuổi trẻ nhiều khi cảm thấy lạc giữa dòng đời. (Tuổi trẻ nhiều khi cảm thấy bơ vơ, không phương hướng sống.)